cold comfort

Noun
  1. một chút an ủi, một chút đồng cảm.
    • * o he told me that time heals all wounds but that was cold comfort to me
      anh ấy nói với tôi rằng thời gian sẽ hàn gắn lại mọi vết thương nhưng đó chỉ một chút an ủi với tôi.
cold comfort
He offered me cold comfort when I was upset.